Giá lúa gạo hôm nay bao nhiêu? Cập nhật thị trường các tỉnh và xuất khẩu

Bình luận Nguyễn Sơn • 08:09, 28/11/21

Giúp NTDVN sửa lỗi

Giá lúa gạo hôm nay bán buôn, bán lẻ tại các tỉnh thành cập nhật mới nhất, bao gồm giá tại An Giang, Hậu Giang, TP. HCM, Hà Nội và thị trường xuất khẩu.

Giá lúa gạo ngày 30/11, tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều với các giống lúa. Trong khi đó giá gạo ổn định hơn sau khi giảm mạnh hôm qua..

Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo xuất khẩu tiếp tục đi ngang, theo báo Công thương.

Giá lúa tại An Giang hôm nay

Tại An Giang, trong khi giá lúa Đài thơm 8 nay tăng 100 đồng, lên 6.000 - 6.200 đồng/kg thì lúa IR 50404 lại giảm 100 đồng, còn 5.400 - 5.500 đồng/kg.

Các giống lúa khác tiếp tục đi ngang. Cụ thể:

  • Nếp vỏ (tươi) 5.100 - 5.300 đồng/kg; còn nếp Long An (tươi) 5.400 - 5.500 đồng/kg; Nếp vỏ (khô) 6.600 - 6.900 đồng/kg; còn nếp Long An (khô) 7.000 đồng/kg; OM 380 tươi 5.400 - 5.600 đồng/kg;
  • Lúa OM 18 giá 6.000 đồng/kg; còn lúa Nhật giá 7.500 - 7.600 đồng/kg; Lúa IR 50404 (khô) 6.500 đồng/kg; còn lúa Nàng Nhen (khô) 11.500 - 12.000 đồng/kg; lúa OM 5451 (tươi) 5.600 - 5.800 đồng/kg; Nàng Hoa 9 giá 6.100 - 6.200 đồng/kg.

Giá lúa tại Hậu Giang, Cần Thơ

  • Tại thành phố Cần Thơ, giá lúa không có biến động. Cụ thể, Jasmine là 6.700 đồng/kg, IR50404 ổn định ở mức 5.700 đồng/kg.
  • Tại Kiên Giang, lúa IR50404 ổn định ở mức 6.450 đồng/kg; còn OM5451 ở mức 6.100 đồng/kg.
  • Tại Hậu Giang, riêng OM5451 tăng 100 đồng/kg, ở mức 6.500 đồng/kg; một số loại lúa khác ổn định so với tuần trước như, IR50404 là 6.000 đồng/kg, đài thơm 8 là 7.400 đồng/kg…
    Nông dân trong tỉnh đã thu hoạch được hơn 31.000 ha trong tổng số gần 36.000 ha lúa Thu Đông 2021. Tuy nhiên, hầu hết diện tích lúa chưa thu hoạch đều bị giảm năng suất.

Giá gạo hôm nay

Giá gạo hôm nay ổn định: Gạo NL IR giá 7.700 đồng/kg; gạo TP IR 504 ở mức 8.600 đồng/kg; tấm 1 IR 504 giữ ổn định 7.400-7.500 đồng/kg và cám vàng giá ổn định 7.650 đồng/kg.

Tại các chợ lẻ, giá gạo không có biến động.

  • Gạo thường 11.500 - 12.000 đồng/kg; Nếp ruột 13.000 - 14.000 đồng/kg; Gạo Nàng Nhen 20.000 đồng/kg; Hương Lài 19.000 đồng/kg; Gạo trắng thông dụng 14.000 đồng/kg;
  • Gạo Nàng Hoa 17.500 đồng/kg; còn gạo Sóc thường 14.000 đồng/kg; Gạo Sóc Thái 18.000 đồng/kg; còn gạo thơm Đài Loan 20.000 đồng/kg; Gạo Nhật 20.000 đồng/kg; còn gạo thơm Jasmine 14.000 - 15.000 đồng/kg; Cám 7.000 - 8.000 đồng/kg; thơm thái hạt dài 18.000-19.000 đồng/kg.

Thị trường gạo xuất khẩu hôm nay

Trên thị trường thế giới, giá chào bán gạo xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục có phiên đi ngang.

Hiện gạo 5% tấm là 425 - 429 USD/tấn; Gạo 25% tấm ở mức 400-404 USD/tấn; Gạo 100% tấm ở mức 338-342 USD/tấn và Jasmine ở mức 583-587 USD/tấn.

Bảng giá gạo xuất khẩu thế giới

Gạo trắng
Giá (USD/tấn)
Gạo Thái Lan 5% tấm
403
Gạo Việt Nam 5% tấm
423-427
Gạo Ấn Độ 5% tấm
353-357
Gạo Pakistan 5% tấm
363-367
Gạo Mỹ 4% tấm
585-589
Gạo Thái Lan 25% tấm
396
Gạo Việt Nam 25% tấm
398-402
Gạo Ấn Độ 25% tấm
323-327
Gạo Pakistan 25% tấm
338-342
Gạo Mỹ 15% tấm
565-569

(Nguồn: Hiệp hội xuất khẩu gạo Thái Lan)

Giá gạo Việt Nam đang cao nhất thế giới

Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 9 tháng năm 2021 đạt 4,23 triệu tấn, trị giá 2,26 tỉ USD, giảm 12,09% về lượng và giảm 4,53% về giá trị so với cùng kỳ. Đáng chú ý, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam đang cao nhất thế giới.

Theo thông tin từ Hiệp hội Lương thực Việt Nam, giá gạo xuất khẩu 5% tấm của Việt Nam đạt 425 USD tấn, trong khi giá gạo cùng loại của Thái Lan là 375 USD/tấn, giá gạo của Ấn Độ là 358 USD/tấn.

Nhận định về triển vọng xuất khẩu gạo năm 2022, thị trường vẫn rất khả quan và sẽ xuất khẩu không dưới 6 triệu tấn.


Bảng giá lúa gạo hôm nay tại An Giang

Giá lúa ĐVT Giá mua của thương lái (đồng)
- Lúa Jasmine kg -
- Lúa IR 50404 kg 5.400 - 5.600
- Lúa OM 9582 kg 5.000 - 5.200
- Lúa Đài thơm 8 kg 6.000 - 6.200
- Lúa OM 5451 kg 5.600 - 5.800
- Lúa OM 380 kg 5.400 - 5.600
- Lúa OM18 Kg 5.800 - 6.000
- Nàng Hoa 9 kg 6.300 - 6.400
- Lúa IR 50404 (khô) kg 6.500
- Lúa Nàng Nhen (khô) kg 11.500 - 12.000
- Nếp vỏ (tươi) kg 5.100 - 5.300
- Nếp Long An (khô) kg 7.000
- Nếp vỏ (khô) kg 6.600 - 6.900
Giá gạo  Giá bán tại chợ (đồng)
- Gạo thường kg 11.500 - 12.500
- Gạo Nàng Nhen kg 20.000
- Gạo thơm thái hạt dài kg 18.000 - 19.000
- Gạo thơm Jasmine kg 14.000 - 15.000
- Gạo Hương Lài kg 19.000
- Gạo trắng thông dụng kg 16.000
- Gạo Nàng Hoa kg 17.500
- Gạo Sóc thường kg 14.000
- Gạo Sóc Thái kg 18.000
- Gạo thơm Đài Loan kg 20.000
- Gạo Nhật kg 20.000
- Nếp ruột kg 14.000
- Cám kg 7.000 - 8.000

Bảng giá lúa gạo hôm nay tại tỉnh An Giang. (Nguồn: Sở NN&PTNT An Giang) 


Bảng giá gạo tại TP. Hồ Chí Minh

BẢNG GIÁ GẠO
STT TÊN GẠO ĐẶC TÍNH GIÁ LẺ/KG
1 BỤI SŨA NỞ XỐP 12,000
2 504 CŨ NỞ NHIỀU 13,000
3 64 THƠM DẺO VỪA 13,000
4 THƠM THÁI DẺO MỀM 14,000
5 THƠM MỸ DẺO NGỌT 14,000
6 HÀM CHÂU NỞ NHIỀU XỐP 14,000
7 TÀI NGUYÊN LONG AN DẺO VỪA MỀM CƠM 15,000
8 TẤM LÀI MIÊN THƠM DẺO 15,000
9 TẤM TÀI NGUYÊN XỐP NỞ MỀM 15,000
10 THƠM LÀI AAA DẺO THƠM NHẸ 15,000
11 THÁI XK DẺO VỪA THƠM 15,000
12 HƯƠNG LÀI DẺO THƠM 15,000
13 LÀI NHẬT DẺO THƠM VỪA 15,000
14 TÁM RÂU DẺO THƠM MỀM 15,000
15 GẠO SA MƠ XỐP MỀM 16,000
16 GẠO SA RI HẠT NHỎ XỐP NGỌT 16,000
17 TÀI NGUYÊN THƠM XỐP THƠM MỀM 16,000
18 THƠM HÀ NỘI DẺO THƠM NGỌT 16,000
19 JASMINE THƠM DẺO 16,000
20 TÁM XOAN HẢI HẬU DẺO THƠM NGỌT 16,000
21 HƯƠNG MÙA MỚI DẺO VỪA THƠM 16,000
22 THƠM LÀI MIÊN DẺO THƠM MỀM 16,000
23 NÀNG HƯƠNG THƠM MỀM NGỌT 16,000
24 NÀNG HOA THƠM DẺO DAI 16,000
25 THƠM THÁI LAN THƠM DẺO NGỌT 17,000
26 THƠM ĐÀI LOAN DẺO VỪA THƠM 17,000
27 LÀI SỮA THƠM DẺO THƠM NHIỀU 17,000
28 GẠO MÓNG CHIM XỐP MỀM THƠM 18,000
29 LONG LÀI NỞ ÍT,DẺO NGỌT 19,000
30 NƯƠNG SƠN LA DẺO VỪA THƠM 18,000
31 ĐÀI LOAN ĐB DẺO NHIỀU 18,000
32 THƠM THIÊN HƯƠNG  THƠM DẺO NGỌT 18,000
33 NÀNG THƠM XỐP THƠM MỀM 18,000
34 TÀI NGUYÊN CĐ XỐP MỀM 18,000
35 KIM KÊ DẺO NGON CƠM 19,000
GẠO THƠM CAO CẤP
1  ĐÀI LOAN HẠT NHỎ DẺO ÍT, THƠM NHIỀU 20,000
2 BẮC HƯƠNG DẺO THƠM 20,000
3 TÁM THƠM 6 THÁNG THƠM MỀM DẺO 25,000
4 GẠO HỮU CƠ ST24 DẺO NGỌT THƠM 25,000
5 LÀI MIÊN CAM-PU-CHIA DẺO NGON CƠM 25,000
6 NÀNG XUÂN DẺO THƠM NHIỀU 25,000
7 LỨT HUYẾT RỒNG XỐP NGỌT 25,000
8 GẠO NHẬT JAPONICA DẺO NHIỀU 25,000
9 GẠO ST25 DẺO NGON CƠM 30,000
10 GẠO PHKA ROM DUAL DẺO DAI THƠM NHIỀU 35,000
11 GẠO ST25 HỒ QUANG CUA DẺO NGỌT CƠM 40,000
12  THÁI HOM MALI DẺO THƠM ĐẬM ĐÀ 35,000
NẾP NẤU XÔI
1 NẾP SÁP DẺO NHIỀU NẤU XÔI 20,000
2 NẾP CÁI HOA VÀNG DẺO NHIỀU THƠM 30,000
3 NẾP NHUNG THƠM DẺO NHIỀU 35,000

Bảng giá gạo hiện nay tại Hà Nội

Dưới đây là giá gạo bán lẻ tại thành phố Hà Nội:

Gạo ST25 bao nhiêu tiền 1kg?

Gạo ST25 là loại gạo thơm đến từ Sóc Trăng được công nhận là loại gạo ngon nhất thế giới. So với gạo ST24 “anh em” thì gạo ST25 cho cơm ăn giòn và dẻo hơn.

Trên thị trường hiện nay, gạo ST25 bán dao động trong khoảng 50.000 đồng - 60.000 đồng/kg và 250.000 đồng - 300.000 đồng/5kg.

  • Gạo ST25 lúa thường từ 170.000 – 190.000đ/túi 5kg. Còn gạo ST25 loại thường có mức giá bán dao động từ 35.000đ – 36.000đ/kg.
  • Gạo lúa tôm ST25 dao động từ 90.000 – 110.000đ/hộp 2kg. Còn gạo ST25 lúa tôm hộp 2kg: bán 50.000đ/kg và 250.000 đồng - 300.000 đồng/5kg.

Gạo lứt bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá gạo lứt trắng thường: dao động từ 25.000 – 30.000đ/1kg.
  • Gạo lứt trắng an toàn, không sử dụng hóa chất: dao động từ 35.000-45.000đ/1kg.
  • Giá gạo lứt trắng hữu cơ : dao động từ 50.000 – 60.000đ/1kg.
  • Gạo lứt đỏ thường: dao động từ 30.000 – 35.000đ/1kg.
  • Giá gạo lứt đỏ Điện Biên: dao động từ 35.000 – 40.000đ/1kg.
  • Gạo lứt đỏ hữu cơ: dao động từ 50.000 – 80.000đ/1kg.
  • Giá gạo lứt tím thường: dao động từ 40.000 – 50.000đ/1kg.
  • Gạo lứt tím hữu cơ: dao động từ 80.000 – 100.000đ/1kg.
  • Giá 1kg gạo nếp lứt được bán phổ biến ở giá từ 30.000 – 40.000đ/kg.

Trên đây là thông tin về giá lúa gạo tại Việt Nam cũng như thị trường gạo thế giới. NTD Việt Nam sẽ tiếp tục cập nhật thông tin giá lúa gạo và thị trường hàng ngày.

Việt Nam Xã hội

Giá lúa gạo hôm nay bao nhiêu? Cập nhật thị trường các tỉnh và xuất khẩu